bà vãi

  1. dt. 1. Người phụ nữ tuổi đi lễ chùa bải bà vãi lên chùa (tng) 2. ngoại (từ dùngmột số địa phương) Hôm nay các con tôi về thăm bà vãi các cháu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bà vãi"

bà vãi
Bà vãi đang thắp hương trước bàn thờ Phật.